=== 827.6 s | rc=0 ===
{"conversation_id":"f2c8b205-26fd-495b-b40f-e4709c579e14","status":"SUCCESS","response":"Đã đọc và đối soát toàn bộ 20 hình ảnh trong thư mục `nguon_TLP\\anh_trang` (gồm 2 ảnh toàn trang `trang_1_full.png`, `trang_2_full.png` và 18 ảnh phóng to `trang1_o1..o9`, `trang2_o1..o9`).\n\nNội dung đã được trích xuất **nguyên văn (verbatim)** vào tệp:\n[TLP_MAU_DON_HE_DUNG_MOI_2025_trich-xuat.md](file:///C:/Claw%202/Nghien%20cuu/Du-an-A-Quy-trinh-son/TLP_MAU_DON_HE_DUNG_MOI_2025_trich-xuat.md)\n\n---\n\n### Tóm tắt cấu trúc trích xuất trong tệp\n\n1. **`## THÔNG TIN BIỂU MẪU`**:\n   - **Đơn vị ban hành:** CÔNG TY TNHH SX - TM HÓA KEO BÌNH THẠNH (BT CHEM)\n   - **Địa chỉ \u0026 Liên hệ:** Bình Phước B, P. Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương | Tel: (0274) 3 788 684/2/5 | Fax: (0274) 3 788 686 | Email: info@btchem.com.vn | Website: www.btchem.com.vn | Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015 / ISO 14001: 2015\n   - **Tên biểu mẫu:** \n     - Trang 1: `TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NHẬP BÊN NGOÀI)`\n     - Trang 2: `TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NGHIỀN TẠI CÔNG TY)`\n   - **Số phụ lục:** `Phụ lục 03`\n   - **Mã quy trình:** `QT-QC-NLM/01`\n   - **Ngày:** `09/09/2025`\n   - **Số trang tìm thấy:** `Trang 1`, `Trang 2` (2 trang)\n\n2. **`## BẢNG 1 — TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NHẬP BÊN NGOÀI)`**:\n   - Cột: `Stt | Tên nguyên liệu | Tên màu đơn | Tỷ lệ pha (nguyên liệu) | Pha Màu 03/18 | Dung môi Pegasol`\n   - Gồm toàn bộ **23 hàng dữ liệu chi tiết** ứng với các STT từ 1 đến 16 (tách rõ từng biến thể màu con thành một hàng độc lập, không gộp ô hay tóm tắt).\n\n3. **`## BẢNG 2 — MÀU HỖN HỢP`**:\n   - Cột: `Stt | Tên màu đơn | Loại màu đơn sử dụng | Tỷ lệ | Ghi chú`\n   - Gồm toàn bộ **7 hàng dữ liệu** chi tiết của STT 17 (`Đỏ VM 334` - 4 thành phần) và STT 18 (`Vàng cam 210K` - 3 thành phần).\n\n4. **`## GHI CHÚ / CHÂN TRANG`**:\n   - Ghi chú trong bảng (dẫn chiếu mục 18, điều chỉnh năm 2022).\n   - Khối chữ ký chức danh ở chân trang 1 và trang 2: `BGĐ xem xét, ký duyệt`, `Phòng RD xác nhận`, `Phòng QC1 xác nhận` (tuyệt đối không chứa bất kỳ tên riêng cá nhân nào).\n   - Bảng bổ sung trên Trang 2: `TỶ LỆ PHA MÀU ĐƠN (NGUYÊN LIỆU NGHIỀN TẠI CÔNG TY)` (17 STT với 27 hàng dữ liệu).\n\n5. **`## ĐIỂM CẦN XÁC NHẬN`**:\n   - Liệt kê 10 điểm kỹ thuật kèm vị trí trang và ô tile (lỗi chính tả gốc `Neozasol Organge 2RG-62`, ô gộp 2 dòng nguyên liệu ở STT 2, độ lệch tỷ lệ pha `1-0.8` so với tên `(1-0.5)DM` ở STT 7 Trang 2, mã paste `Đen TC 30L` so với tên thành phẩm `TCL3`/`TC1402` ở STT 11 Trang 2, mã `BU512` so với `BU 5512` ở STT 16 Trang 2, ô trống Pegasol ở STT 5 Trang 2).\n","duration_seconds":816.5382767,"num_turns":1,"usage":{"input_tokens":378190,"output_tokens":52967,"thinking_tokens":44561,"cache_read_tokens":989465,"total_tokens":431157}}

